Mã SWIFT {{bank}}
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
This page collects Commercial International Bank (egypt) S.a.e. SWIFT/BIC records in Ai Cập, helping users choose the exact city or branch before opening details.
Each row leads to one exact SWIFT Code detail page. Use pagination to browse the cleaned dataset.
| SWIFT/BIC | Thành phố | Chi nhánh | Địa chỉ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| CIBEEGCX019 | HURGHADA | HURGHADA BRANCH | GRAND HOTEL | Mở |
| CIBEEGCX076 | HURGHADA | HURGHADA BRANCH | Mở | |
| CIBEEGCX051 | HURGHADA | MAKADI BAY | MAKADI CENTER, IBROTEL HOTELS GROUP, SAVAGA ROAD, MAKADI BAY | Mở |
| CIBEEGCX189 | HURGHADA | MARINA ABU TIG | Mở | |
| CIBEEGCX069 | HURGHADA | SPLANADA BRANCH | Mở | |
| CIBEEGCX104 | HURGHADA | SUNRISE BRANCH | Mở | |
| CIBEEGCX108 | ISMAILIA | ISMAILIA | Mở | |
| CIBEEGCX180 | KAFR EL SHEIKH | KAFR EL SHEIKH BRANCH | Mở | |
| CIBEEGCX202 | KAFR EL ZAYAT | KAFR ELZAYAT BRANCH | 23 AWAYED ABDEL NASER | Mở |
| CIBEEGCX026 | LUXOR | LUXOR BRANCH | LUXOR PLAZA CENTER, KHALED IBNEL WALEED STREET | Mở |
| CIBEEGCX179 | MAADI | EL LASELKI BRANCH | EL LASELKI | Mở |
| CIBEEGCX173 | MAADI | MAADI TOWERS BRANCH | MAADI TOWERS | Mở |
| CIBEEGCX015 | MANSOURA | AL MANSOURA BRANCH | 6 AL GOMHORIA STREET | Mở |
| CIBEEGCX096 | MANSOURA | EL GOMHORYA BRANCH | Mở | |
| CIBEEGCX195 | MANSOURA | NEW MANSOURA BRANCH | 6 AHMED MAHER HOUD ELKOREIY | Mở |
| CIBEEGCX112 | MARSA ALAM | KAHRAMANA BRANCH | Mở | |
| CIBEEGCX073 | MARSA ALAM | KAHRMANA MARSA ALAM | Mở | |
| CIBEEGCX114 | MARSA MATRUH | MARSA MATROUH | ALAM EL ROUM STREET | Mở |
| CIBEEGCX224 | MARSA MATRUH | NEW ALAMIEN | ALMASSA TOURIST COMPLEX, NEW ALAMIEN | Mở |
| CIBEEGCX203 | NEW CAIRO | MEDICARE BRANCH | NORTH 90 AXIS | Mở |
| CIBEEGCX191 | NEW CAIRO | MIVIDA BRANCH | EMAAR MIVIDA | Mở |
| CIBEEGCX185 | NEW CAIRO | WATER WAY BRANCH | WATER WAY | Mở |
| CIBEEGCX197 | PORT SAID | PORT FOUAD BRANCH | ELGEISH ST WITH GAWAD ST | Mở |
| CIBEEGCX002 | PORT SAID | PORT SAID BRANCH | KILLANY BUILDING, GOMHOURIA STREET | Mở |
| CIBEEGCX208 | PORT SAID | PORTSAID CORNISH BRANCH | EL-AMAL TOWER, TARH EL BAHR STREET | Mở |
| CIBEEGCXSHP | PORT SAID | SHIPPING OPERATION | Mở | |
| CIBEEGCX144 | QALYUBIA | BANHA BRANCH | Mở | |
| CIBEEGCX037 | QUESNA | QUESNA BRANCH | IND REGION , AREA 2 MUBARAK CITY, KAFR EL REMOUL | Mở |
| CIBEEGCX028 | SADAT CITY | SADAT BRANCH | SEVENTH DISTRICT | Mở |
| CIBEEGCX066 | SHARM EL SHEIKH | Branch office | Mở |
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Choose the row that matches the receiving branch city, address and transfer instruction. If unsure, confirm with the bank or recipient.
Some banks use different codes for headquarters, branches, securities services, treasury operations or payment-processing desks.
Use the city shown in the receiving-bank instruction to narrow the correct row.
Branch labels distinguish head office records from local branch or department records.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.
Câu trả lời nhanh cho người dùng tìm kiếm SWIFT/BIC.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.