Mã SWIFT {{bank}}
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
This page collects Morgan Stanley And Co. International Plc SWIFT/BIC records in Vương quốc Anh, helping users choose the exact city or branch before opening details.
Each row leads to one exact SWIFT Code detail page. Use pagination to browse the cleaned dataset.
| SWIFT/BIC | Thành phố | Chi nhánh | Địa chỉ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| MSLNGB2XGPR | GLASGOW | GLOBAL PAYROLL | Mở | |
| MSLNGB2XMUM | LONDON | BRANCH | Mở | |
| MSLNGB2XCNV | LONDON | Branch office | Mở | |
| MSLNGB2XEFD | LONDON | Branch office | Mở | |
| MSLNGB2XIED | LONDON | Branch office | 25 CABOT SQUARE, CANARY WHARF | Mở |
| MSLNGB2XMOS | LONDON | Branch office | 25 CABOT SQUARE, CANARY WHARF | Mở |
| MSLNGB2XMSF | LONDON | Branch office | 25 CABOT SQUARE, CANARY WHARF | Mở |
| MSLNGB2XPAR | LONDON | Branch office | 25 CABOT SQUARE, CANARY WHARF | Mở |
| MSLNGB2XPBW | LONDON | Branch office | 25 CABOT SQUARE, CANARY WHARF | Mở |
| MSLNGB2XREO | LONDON | Branch office | FLOOR 4, 25 CABOT SQUARE | Mở |
| MSLNGB2XSAF | LONDON | Branch office | FLOOR 4, 25 CABOT SQUARE | Mở |
| MSLNGB2XLS2 | LONDON | COMMERCIAL PAR LOANS DEPARTMENT | Mở | |
| MSLNGB2XCOM | LONDON | COMMODITIES | 25 CABOT SQUARE, CANARY WHARF | Mở |
| MSLNGB2XCLS | LONDON | CONTINUOUS LINKED SETTLEMENTS | Mở | |
| MSLNGB2XCOR | LONDON | CONVERSIONS AND CORPORATE ACTIONS | 25 CABOT SQUARE, CANARY WHARF | Mở |
| MSLNGB2XCVT | LONDON | CONVERTS AND WARRANTS | 25 CABOT SQUARE, CANARY WHARF | Mở |
| MSLNGB2XLMT | LONDON | CORPORATE TREASURY | FLOOR 4, 25 CABOT SQUARE | Mở |
| MSLNGB2XCPN | LONDON | COUPONS | 25 CABOT SQUARE, CANARY WHARF | Mở |
| MSLNGB2XDIV | LONDON | DIVIDENDS AND TAX | 25 CABOT SQUARE, CANARY WHARF | Mở |
| MSLNGB2XEQY | LONDON | EQUITY | 25 CABOT SQUARE, CANARY WHARF | Mở |
| MSLNGB2XEFL | LONDON | EQUITY FINANCE SERVICES | Mở | |
| MSLNGB2XFSI | LONDON | FINANCING SERVICES | Mở | |
| MSLNGB2XFID | LONDON | FIXED INCOME | 25 CABOT SQUARE, CANARY WHARF | Mở |
| MSLNGB2XFO1 | LONDON | FOD CLIENT SUPPORT | 25 CABOT SQUARE, CANARY WHARF | Mở |
| MSLNGB2XFO2 | LONDON | FOD TRADE SUPPORT | 25 CABOT SQUARE, CANARY WHARF | Mở |
| MSLNGB2XFXO | LONDON | FOREIGN EXCHANGE OPERATIONS | Mở | |
| MSLNGB2X | LONDON | Head office | 25 CABOT SQUARE, CANARY WHARF | Mở |
| MSLNGB2XXXX | LONDON | Head office | Mở | |
| MSLNGBKA | LONDON | Head office | Mở | |
| MSLNGBKB | LONDON | Head office | Mở |
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Choose the row that matches the receiving branch city, address and transfer instruction. If unsure, confirm with the bank or recipient.
Some banks use different codes for headquarters, branches, securities services, treasury operations or payment-processing desks.
Use the city shown in the receiving-bank instruction to narrow the correct row.
Branch labels distinguish head office records from local branch or department records.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.
Câu trả lời nhanh cho người dùng tìm kiếm SWIFT/BIC.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.