Mã SWIFT/Thổ Nhĩ Kỳ/Ing Bank A.s. (formerly Oyak Bank A.s.)

Mã SWIFT Ing Bank A.s. (formerly Oyak Bank A.s.)

This page collects Ing Bank A.s. (formerly Oyak Bank A.s.) SWIFT/BIC records in Thổ Nhĩ Kỳ, helping users choose the exact city or branch before opening details.

323bản ghi SWIFT của ngân hàng này
107thành phố và chi nhánh
INGBTRISmã tổ chức mẹ

Mã SWIFT Ing Bank A.s. (formerly Oyak Bank A.s.)

Each row leads to one exact SWIFT Code detail page. Use pagination to browse the cleaned dataset.

SWIFT/BICThành phốChi nhánhĐịa chỉChi tiết
INGBTRIS482IZMIRIZMIR OZEL BANKACILIK MERKEZ BRANCHMở
INGBTRIS439IZMIRIZMIR TUZEL BANKACILIK BRANCHCUMHURIYET BULVARIMở
INGBTRIS268IZMIRKARABAGLAR BRANCHKARABAGLARMở
INGBTRIS306IZMIRKARSIYAKA CARSI BRANCHKARSIYAKA CARSIMở
INGBTRIS483IZMIRSIRINYER BRANCHSIRINYERMở
INGBTRIS172IZMIRUCKUYULAR BRANCHUCKUYULARMở
INGBTRIS656IZMITBranch officeMở
INGBTRIS687IZMITBranch officeMở
INGBTRIS257IZMITIZMIT BRANCHDEMIRYOLU CADMở
INGBTRIS175KAHRAMANMARASKAHRAMANMARAS BRANCHMở
INGBTRIS241KARABUKBranch officeMở
INGBTRIS327KARADENIZ EREGLIKARADENIZ EREGLI BRANCHMở
INGBTRIS287KARAMANBranch officeMở
INGBTRIS293KARSKARS BRANCHMở
INGBTRIS280KASTAMONUBranch officeMở
INGBTRIS410KAYSERIBranch officeMở
INGBTRIS136KAYSERIKAYSERI BRANCHMở
INGBTRIS654KAYSERIKAYSERI TUZEL BANKACILIK BRANCHSIVAS CADDESI KANDIL SOKMở
INGBTRIS312KESANBranch officeMở
INGBTRIS289KIRIKKALEBranch officeMở
INGBTRIS273KIRKLARELIKIRKLARELI BRANCHMở
INGBTRIS283KIRSEHIRBranch officeMở
INGBTRIS729KOCAELIBranch officeMở
INGBTRIS373KOCAELIGEBZE TUZEL BANKACILIK BRANCHATATURK CADDESIMở
INGBTRIS405KONYABranch officeMở
INGBTRIS668KONYABranch officeMở
INGBTRIS682KONYABranch officeMở
INGBTRIS137KONYAKONYA BRANCHMở
INGBTRIS667KONYAKONYA TUZEL BANKACILIK BRANCHKOSKEB CADDESIMở
INGBTRIS149KUSADASIKUSADASI BRANCHMở

Mã SWIFT {{bank}}

A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.

Chọn ngân hàng

Choose the row that matches the receiving branch city, address and transfer instruction. If unsure, confirm with the bank or recipient.

Chi nhánh

Some banks use different codes for headquarters, branches, securities services, treasury operations or payment-processing desks.

Thành phố

Use the city shown in the receiving-bank instruction to narrow the correct row.

Chi nhánh

Branch labels distinguish head office records from local branch or department records.

Xem chi tiết

Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.

Mã SWIFT Ing Bank A.s. (formerly Oyak Bank A.s.) FAQ

Câu trả lời nhanh cho người dùng tìm kiếm SWIFT/BIC.

Mã SWIFT Ing Bank A.s. (formerly Oyak Bank A.s.)

Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.

Định dạng mã

Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.

Trước khi gửi tiền

Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.