Mã SWIFT/Thổ Nhĩ Kỳ/Ing Bank A.s. (formerly Oyak Bank A.s.)

Mã SWIFT Ing Bank A.s. (formerly Oyak Bank A.s.)

This page collects Ing Bank A.s. (formerly Oyak Bank A.s.) SWIFT/BIC records in Thổ Nhĩ Kỳ, helping users choose the exact city or branch before opening details.

323bản ghi SWIFT của ngân hàng này
107thành phố và chi nhánh
INGBTRISmã tổ chức mẹ

Mã SWIFT Ing Bank A.s. (formerly Oyak Bank A.s.)

Each row leads to one exact SWIFT Code detail page. Use pagination to browse the cleaned dataset.

SWIFT/BICThành phốChi nhánhĐịa chỉChi tiết
INGBTRIS661ISTANBULBranch officeMở
INGBTRIS672ISTANBULBranch officeMở
INGBTRIS676ISTANBULBranch officeMở
INGBTRIS696ISTANBULBranch officeMở
INGBTRIS710ISTANBULBranch officeMở
INGBTRIS716ISTANBULBranch officeMở
INGBTRIS717ISTANBULBranch officeMở
INGBTRIS722ISTANBULBranch officeMở
INGBTRIS725ISTANBULBranch officeMở
INGBTRIS730ISTANBULBranch officeMở
INGBTRIS731ISTANBULBranch officeMở
INGBTRIS780ISTANBULBranch officeMở
INGBTRIS147ISTANBULCADDEBOSTAN BRANCHCADDEBOSTANMở
INGBTRIS718ISTANBULCEKMEKOY BRANCHCEKMEKOYMở
INGBTRIS227ISTANBULFATIH BRANCHFATIHMở
INGBTRIS228ISTANBULFLORYA BRANCHFLORYAMở
INGBTRIS192ISTANBULGAZIOSMANPASA BRANCHGAZIOSMANPASAMở
INGBTRIS323ISTANBULGOKTURK BRANCHGOKTURKMở
INGBTRIS263ISTANBULGUNESLI BRANCHGUNESLIMở
INGBTRISISTANBULHead officeSARIYER, ESKI BUYUKDERE CADDESI 8, RESIT PASA MAHALLESIMở
INGBTRISXXXISTANBULHead officeMở
INGBTRIS504ISTANBULI.A.H.L. FREE ZONE BRANCHMở
INGBTRIS142ISTANBULIAVRUPA TUZEL BANKACILIK BRANCHBUYUKDERE CAD, FULYA MAHALLESIMở
INGBTRIS225ISTANBULIMES TUZEL BANKACILIK BRANCHIMES SANAYI SITESIMở
INGBTRIS230ISTANBULKADIKOY ALTIYOL BRANCHOSMANAGA MAHALLESIMở
INGBTRIS680ISTANBULKARTAL TUZEL BANKACILIK BRANCHANKARA CAD, KORDONBOYU MAHMở
INGBTRIS442ISTANBULKAVACIK BRANCHKAVACIKMở
INGBTRIS221ISTANBULKOZYATAGI TUZEL BANKACILIK BRANCHADNAN BUYUKDENIZ CADDESIMở
INGBTRIS472ISTANBULKUCUKYALI BRANCHKUCUKYALIMở
INGBTRIS178ISTANBULLEVENT BRANCHLEVENTMở

Mã SWIFT {{bank}}

A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.

Chọn ngân hàng

Choose the row that matches the receiving branch city, address and transfer instruction. If unsure, confirm with the bank or recipient.

Chi nhánh

Some banks use different codes for headquarters, branches, securities services, treasury operations or payment-processing desks.

Thành phố

Use the city shown in the receiving-bank instruction to narrow the correct row.

Chi nhánh

Branch labels distinguish head office records from local branch or department records.

Xem chi tiết

Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.

Mã SWIFT Ing Bank A.s. (formerly Oyak Bank A.s.) FAQ

Câu trả lời nhanh cho người dùng tìm kiếm SWIFT/BIC.

Mã SWIFT Ing Bank A.s. (formerly Oyak Bank A.s.)

Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.

Định dạng mã

Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.

Trước khi gửi tiền

Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.