Mã SWIFT {{bank}}
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
This page collects Ing Bank A.s. (formerly Oyak Bank A.s.) SWIFT/BIC records in Thổ Nhĩ Kỳ, helping users choose the exact city or branch before opening details.
Each row leads to one exact SWIFT Code detail page. Use pagination to browse the cleaned dataset.
| SWIFT/BIC | Thành phố | Chi nhánh | Địa chỉ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| INGBTRIS661 | ISTANBUL | Branch office | Mở | |
| INGBTRIS672 | ISTANBUL | Branch office | Mở | |
| INGBTRIS676 | ISTANBUL | Branch office | Mở | |
| INGBTRIS696 | ISTANBUL | Branch office | Mở | |
| INGBTRIS710 | ISTANBUL | Branch office | Mở | |
| INGBTRIS716 | ISTANBUL | Branch office | Mở | |
| INGBTRIS717 | ISTANBUL | Branch office | Mở | |
| INGBTRIS722 | ISTANBUL | Branch office | Mở | |
| INGBTRIS725 | ISTANBUL | Branch office | Mở | |
| INGBTRIS730 | ISTANBUL | Branch office | Mở | |
| INGBTRIS731 | ISTANBUL | Branch office | Mở | |
| INGBTRIS780 | ISTANBUL | Branch office | Mở | |
| INGBTRIS147 | ISTANBUL | CADDEBOSTAN BRANCH | CADDEBOSTAN | Mở |
| INGBTRIS718 | ISTANBUL | CEKMEKOY BRANCH | CEKMEKOY | Mở |
| INGBTRIS227 | ISTANBUL | FATIH BRANCH | FATIH | Mở |
| INGBTRIS228 | ISTANBUL | FLORYA BRANCH | FLORYA | Mở |
| INGBTRIS192 | ISTANBUL | GAZIOSMANPASA BRANCH | GAZIOSMANPASA | Mở |
| INGBTRIS323 | ISTANBUL | GOKTURK BRANCH | GOKTURK | Mở |
| INGBTRIS263 | ISTANBUL | GUNESLI BRANCH | GUNESLI | Mở |
| INGBTRIS | ISTANBUL | Head office | SARIYER, ESKI BUYUKDERE CADDESI 8, RESIT PASA MAHALLESI | Mở |
| INGBTRISXXX | ISTANBUL | Head office | Mở | |
| INGBTRIS504 | ISTANBUL | I.A.H.L. FREE ZONE BRANCH | Mở | |
| INGBTRIS142 | ISTANBUL | IAVRUPA TUZEL BANKACILIK BRANCH | BUYUKDERE CAD, FULYA MAHALLESI | Mở |
| INGBTRIS225 | ISTANBUL | IMES TUZEL BANKACILIK BRANCH | IMES SANAYI SITESI | Mở |
| INGBTRIS230 | ISTANBUL | KADIKOY ALTIYOL BRANCH | OSMANAGA MAHALLESI | Mở |
| INGBTRIS680 | ISTANBUL | KARTAL TUZEL BANKACILIK BRANCH | ANKARA CAD, KORDONBOYU MAH | Mở |
| INGBTRIS442 | ISTANBUL | KAVACIK BRANCH | KAVACIK | Mở |
| INGBTRIS221 | ISTANBUL | KOZYATAGI TUZEL BANKACILIK BRANCH | ADNAN BUYUKDENIZ CADDESI | Mở |
| INGBTRIS472 | ISTANBUL | KUCUKYALI BRANCH | KUCUKYALI | Mở |
| INGBTRIS178 | ISTANBUL | LEVENT BRANCH | LEVENT | Mở |
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Choose the row that matches the receiving branch city, address and transfer instruction. If unsure, confirm with the bank or recipient.
Some banks use different codes for headquarters, branches, securities services, treasury operations or payment-processing desks.
Use the city shown in the receiving-bank instruction to narrow the correct row.
Branch labels distinguish head office records from local branch or department records.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.
Câu trả lời nhanh cho người dùng tìm kiếm SWIFT/BIC.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.