Mã SWIFT {{bank}}
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Each row leads to one exact SWIFT Code detail page. Use pagination to browse the cleaned dataset.
| SWIFT/BIC | Thành phố | Chi nhánh | Địa chỉ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| UBSWCHZH38A | INTERLAKEN | Branch office | BAHNHOFSTRASSE 20 | Mở |
| UBSWCHZH83A | KLOTEN | Branch office | SCHAFFHAUSERSTRASSE 128 | Mở |
| UBSWCHZH82P | KREUZLINGEN | Branch office | HAUPTSTRASSE 37 | Mở |
| UBSWCHZH23A | LA CHAUX-DE-FONDS | Branch office | AVENUE LEOPOLD-ROBERT 16 | Mở |
| UBSWCHZH88B | LACHEN | Branch office | BAHNHOFPLATZ 3 | Mở |
| UBSWCHZH10A | LAUSANNE | Branch office | PLACE ST-FRANCOIS 16 | Mở |
| UBSWCHZH96C | LICHTENSTEIG | Branch office | HAUPTGASSE 8 | Mở |
| UBSWCHZH44A | LIESTAL | Branch office | RHEINSTRASSE 12 | Mở |
| UBSWCHZH66A | LOCARNO | Branch office | PIAZZA GRANDE 1 | Mở |
| UBSWCHZH60A | LUCERNE | Branch office | BAHNHOFPLATZ 2 | Mở |
| UBSWCHZH69A | LUGANO | Branch office | PIAZZETTA DELLA POSTA | Mở |
| UBSWCHZH19B | MARTIGNY | Branch office | AVENUE DE LA GARE 2 | Mở |
| UBSWCHZH87C | MEILEN | Branch office | DORFSTRASSE 94 | Mở |
| UBSWCHZH18L | MONTHEY | Branch office | RUE DU COPPET 14 | Mở |
| UBSWCHZH18D | MONTREUX | Branch office | AVENUE DU CASINO 41 | Mở |
| UBSWCHZH20A | NEUCHATEL | Branch office | PLACE PURY 5 | Mở |
| UBSWCHZH12T | NYON | Branch office | R. DE LA MORACHE 6, CENTRE LA COMBE | Mở |
| UBSWCHZH46A | OLTEN | Branch office | FROBURGSTRASSE 17 | Mở |
| UBSWCHZH29A | PORRENTRUY | Branch office | RUE DU JURA 11 | Mở |
| UBSWCHZH86M | RAPPERSWIL | Branch office | RATHAUSSTRASSE 8 | Mở |
| UBSWCHZH81A | REGENSDORF | Branch office | ZENTRUM | Mở |
| UBSWCHZH94A | RORSCHACH | Branch office | HAUPTSTRASSE 78 | Mở |
| UBSWCHZH88C | RUESCHLIKON | Branch office | BAHNHOFSTRASSE 47 | Mở |
| UBSWCHZH86P | RUETI | Branch office | BAHNHOFSTRASSE 5 | Mở |
| UBSWCHZH82A | SCHAFFHAUSEN | Branch office | SCHWERTSTRASSE 2 | Mở |
| UBSWCHZH45A | SOLOTHURN | Branch office | AMTHAUSPLATZ 1 | Mở |
| UBSWCHZH90A | ST. GALLEN | Branch office | AM BAHNHOFPLATZ | Mở |
| UBSWCHZH94F | ST. MARGRETHEN | Branch office | BAHNHOFPLATZ 4 | Mở |
| UBSWCHZH75A | ST. MORITZ | Branch office | PLAZZA MAURITIUS/VIA MAISTRA 14 | Mở |
| UBSWCHZH39L | Sierre | Branch office | AVENUE GENERAL-GUISAN 1 | Mở |
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Choose the row that matches the receiving branch city, address and transfer instruction. If unsure, confirm with the bank or recipient.
Some banks use different codes for headquarters, branches, securities services, treasury operations or payment-processing desks.
Use the city shown in the receiving-bank instruction to narrow the correct row.
Branch labels distinguish head office records from local branch or department records.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.
Câu trả lời nhanh cho người dùng tìm kiếm SWIFT/BIC.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.