Mã SWIFT/Thụy Sĩ/Clariant Ag

Mã SWIFT Clariant Ag

This page collects Clariant Ag SWIFT/BIC records in Thụy Sĩ, helping users choose the exact city or branch before opening details.

6bản ghi SWIFT của ngân hàng này
1thành phố và chi nhánh
CLNACHBLmã tổ chức mẹ

Mã SWIFT Clariant Ag

Each row leads to one exact SWIFT Code detail page. Use pagination to browse the cleaned dataset.

SWIFT/BICThành phốChi nhánhĐịa chỉChi tiết
CLNACHBL08XMUTTENZCLARIANT CONSULTING (MIDDLE EAST) LTD.HARDSTRASSE 61, CORPORATE CENTERMở
CLNACHBL79XMUTTENZCLARIANT INTERNATIONAL LTD.HARDSTRASSE 61, CORPORATE CENTERMở
CLNACHBL01XMUTTENZCLARIANT LTD.HARDSTRASSE 61, CORPORATE CENTERMở
CLNACHBLEUXMUTTENZCLARIANT SE, ZWEIGNIEDERLASSUNG MUTTENZ, SCHWEIZHARDSTRASSE 61, CORPORATE CENTERMở
CLNACHBLMUTTENZHead officeHARDSTRASSE 61, CORPORATE CENTERMở
CLNACHBLXXXMUTTENZHead officeMở

Mã SWIFT {{bank}}

A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.

Chọn ngân hàng

Choose the row that matches the receiving branch city, address and transfer instruction. If unsure, confirm with the bank or recipient.

Chi nhánh

Some banks use different codes for headquarters, branches, securities services, treasury operations or payment-processing desks.

Thành phố

Use the city shown in the receiving-bank instruction to narrow the correct row.

Chi nhánh

Branch labels distinguish head office records from local branch or department records.

Xem chi tiết

Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.

Mã SWIFT Clariant Ag FAQ

Câu trả lời nhanh cho người dùng tìm kiếm SWIFT/BIC.

Mã SWIFT Clariant Ag

Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.

Định dạng mã

Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.

Trước khi gửi tiền

Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.