Mã SWIFT {{bank}}
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
This page collects Mbank S.a. (formerly Bre Bank S.a.) SWIFT/BIC records in Ba Lan, helping users choose the exact city or branch before opening details.
Each row leads to one exact SWIFT Code detail page. Use pagination to browse the cleaned dataset.
| SWIFT/BIC | Thành phố | Chi nhánh | Địa chỉ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| BREXPLPWBIA | BIALYSTOK | BIALYSTOK BRANCH | UL. SWIETOJANSKA 15 | Mở |
| BREXPLPWBIB | BIELSKO BIALA | BIELSKO BIALA BRANCH | PLAC WOLNOSCI 7 | Mở |
| BREXPLPWBYD | BYDGOSZCZ | BYDGOSZCZ BRANCH | GRODZKA 19-21 | Mở |
| BREXPLPWCZE | CZESTOCHOWA | CZESTOCHOWA BRANCH | JASNOGORSKA 79 | Mở |
| BREXPLPWGDA | GDANSK | Branch office | JANA Z KOLNA 11 | Mở |
| BREXPLPWGDY | GDYNIA | GDYNIA BRANCH | SLASKA 47 | Mở |
| BREXPLPWGOR | GORZOW WIELKOPOLSKI | GORZOW WIELKOPOLSKI BRANCH | PRZEMYSLOWA 2 | Mở |
| BREXPLPWKAL | KALISZ | KALISZ BRANCH | FRYDERYKA CHOPINA 26/28 | Mở |
| BREXPLPWKAT | KATOWICE | KATOWICE BRANCH | POWSTANCOW 43 | Mở |
| BREXPLPWRCO | KATOWICE | REGIONAL OPERATION CENTER | POWSTANCOW 43 | Mở |
| BREXPLPWKIE | KIELCE | KIELCE BRANCH | IX WIEKOW KIELC 4 | Mở |
| BREXPLPWKOS | KOSZALIN | CORPORATE BRANCH | OKRZEI 3 | Mở |
| BREXPLPWKRA | KRAKOW | KRAKOW BRANCH | AUGUSTIANSKA 15 | Mở |
| BREXPLPWLOD | LODZ | LODZ BRANCH | JANA KILINSKIEGO 74 | Mở |
| BREXPLPWOMB | LODZ | MOBILE BANKING | PILSUDSKIEGO STR 3 | Mở |
| BREXPLPWMBK | LODZ | RETAIL BANKING | SKRYTKA POCZTOWA 2108 | Mở |
| BREXPLPWMUL | LODZ | RETAIL BANKING | SKRYTKA POCZTOWA 2108 | Mở |
| BREXPLPWLUB | LUBLIN | LUBLIN BRANCH | SPOKOJNA 2 | Mở |
| BREXPLPWNWS | NOWY SACZ | CORPORATE BRANCH | PRAZMOWSKIEGO 11 | Mở |
| BREXPLPWOLS | OLSZTYN | OLSZTYN BRANCH | PILSUDSKIEGO 44A | Mở |
| BREXPLPWOPO | OPOLE | OPOLE BRANCH | KSIAZAT OPOLSKICH 29 | Mở |
| BREXPLPWPOZ | POZNAN | POZNAN BRANCH | ROOSEVELTA 22 | Mở |
| BREXPLPWRYB | RYBNIK | RYBNIK BRANCH | RUDZKA 3 | Mở |
| BREXPLPWRZE | RZESZOW | RZESZOW BRANCH | SOKOLA 6 | Mở |
| BREXPLPWSZC | SZCZECIN | SZCZECIN BRANCH | ZBOZOWA 4 | Mở |
| BREXPLPWTOR | TORUN | CORPORATE BRANCH | BYDGOSKA 1 | Mở |
| BREXPLPWWAL | WALBRZYCH | CORPORATE BRANCH | SIENKIEWICZA 2 | Mở |
| BREXPLPWWA1 | WARSZAWA | BRANCH | UL. SENATORSKA 18 | Mở |
| BREXPLPWWA4 | WARSZAWA | CORPORATE BRANCH | AL.JEROZOLIMSKIE 174 | Mở |
| BREXPLPWWA5 | WARSZAWA | CORPORATE BRANCH | PROSTA 68 | Mở |
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Choose the row that matches the receiving branch city, address and transfer instruction. If unsure, confirm with the bank or recipient.
Some banks use different codes for headquarters, branches, securities services, treasury operations or payment-processing desks.
Use the city shown in the receiving-bank instruction to narrow the correct row.
Branch labels distinguish head office records from local branch or department records.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.
Câu trả lời nhanh cho người dùng tìm kiếm SWIFT/BIC.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.