Mã SWIFT {{bank}}
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Each row leads to one exact SWIFT Code detail page. Use pagination to browse the cleaned dataset.
| SWIFT/BIC | Thành phố | Chi nhánh | Địa chỉ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| DABAIE2D948 | DUBLIN | IRL OTHERS | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D808 | DUBLIN | IRL SUB HIST M31FJ | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D809 | DUBLIN | IRL SUB HIST SET OFF | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D960 | DUBLIN | IRL SUBSIDIARIES | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D844 | DUBLIN | IRL TEMP KAPITI | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D887 | DUBLIN | LARGE PROPERTY CUSTOMERS | NATIONAL HOUSE, 1 AIRTON CLOSE, TALLAGHT | Mở |
| DABAIE2D961 | DUBLIN | LEASING - DANSKE BANK IRL | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D944 | DUBLIN | LEGAL DEPARTMENT - IRL | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D914 | DUBLIN | LENDING SERVICES | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D918 | DUBLIN | LOGISTICS ADM - IRL | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D882 | DUBLIN | LONG FUNDING IRL | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D885 | DUBLIN | LORO. IRL | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D880 | DUBLIN | MARKETS IRL | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D773 | DUBLIN | MASTERCARD BUSINESS COLLECTION | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D772 | DUBLIN | MASTERCARD COLLECTION | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D949 | DUBLIN | MIGRATION COSTS IRL | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D966 | DUBLIN | NAT AUST GROUP SSP (R.I) TRUSTEE | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D964 | DUBLIN | NAT IRISH BANK FINANCIAL SERVICES | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D969 | DUBLIN | NAT IRISH LIFE AND PENSION SERV | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D816 | DUBLIN | NIB COLLECTIONS | NATIONAL HOUSE, 1 AIRTON CLOSE, TALLAGHT | Mở |
| DABAIE2D778 | DUBLIN | NIB DEBT MANAGEMENT | NATIONAL HOUSE, 1 AIRTON CLOSE, TALLAGHT | Mở |
| DABAIE2D970 | DUBLIN | NIB NOMINEES | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D958 | DUBLIN | NIBAN LIMITED | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D967 | DUBLIN | NORFIN INVESTMENTS | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D506 | DUBLIN | O CONNELL STREET | 27 COLLEGE GREEN, O'CONNELL STREET | Mở |
| DABAIE2D928 | DUBLIN | OPERATIONS IRL | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D929 | DUBLIN | P AND C CORPRATE IRL | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D924 | DUBLIN | PAYMENT SERVICES - IRL | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D831 | DUBLIN | PAYMENTS - FRONT OFF | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
| DABAIE2D504 | DUBLIN | PERSONAL | 3 HARBOURMASTER PLACE | Mở |
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Choose the row that matches the receiving branch city, address and transfer instruction. If unsure, confirm with the bank or recipient.
Some banks use different codes for headquarters, branches, securities services, treasury operations or payment-processing desks.
Use the city shown in the receiving-bank instruction to narrow the correct row.
Branch labels distinguish head office records from local branch or department records.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.
Câu trả lời nhanh cho người dùng tìm kiếm SWIFT/BIC.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.