Mã SWIFT {{bank}}
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Each row leads to one exact SWIFT Code detail page. Use pagination to browse the cleaned dataset.
| SWIFT/BIC | Thành phố | Chi nhánh | Địa chỉ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| SOGEFRPPHVT | PUTEAUX | HIGH VALUE TRADING AGENCY ACTIVITY | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPP | PUTEAUX | Head office | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPXXX | PUTEAUX | Head office | Mở | |
| SOGEFRPPODA | PUTEAUX | ON-SHORE DIRECT ACCOUNT, FOR SGSS INSTRUCTIONS USD WITH LATE CUTOFF | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPALL | PUTEAUX | REPORTING BY PHARE | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPADM | PUTEAUX | SGSS ADMISI | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPHIT | PUTEAUX | SGSS AGENCY HVT | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPAGN | PUTEAUX | SGSS AGENCY MAIN | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPASH | PUTEAUX | SGSS ASHENDEN | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPAEL | PUTEAUX | SGSS AUREL | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPCRX | PUTEAUX | SGSS CARAX | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPGDU | PUTEAUX | SGSS GDU | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPGPP | PUTEAUX | SGSS GPP | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPISC | PUTEAUX | SGSS INV SEC | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPLCH | PUTEAUX | SGSS LCH | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPLAB | PUTEAUX | SGSS LELEUX | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPLIQ | PUTEAUX | SGSS LIQ | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPBRK | PUTEAUX | SGSS OMNIBUS BROKER | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPSTH | PUTEAUX | SGSS STONEHAGE | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPTRA | PUTEAUX | SGSS TRADITION | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPLMT | PUTEAUX | TEMPO - CLIENT COLLATERAL OFFER SERVICE | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPZYG | PUTEAUX | TEST CONFIGURATION FOR ISO ON PRODUCTION | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPTPS | PUTEAUX | TIPS INSTANT PAYMENT | 17 COURS VALMY | Mở |
| SOGEFRPPQMP | QUIMPER | Branch office | Mở | |
| SOGEFRPPRIM | REIMS | Branch office | Mở | |
| SOGEFRPPREN | RENNES | Branch office | Mở | |
| SOGEFRPPRON | ROANNE | Branch office | Mở | |
| SOGEFRPPRDZ | RODEZ | Branch office | Mở | |
| SOGEFRPPROX | ROUBAIX | Branch office | Mở | |
| SOGEFRPPROE | ROUEN | Branch office | Mở |
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Choose the row that matches the receiving branch city, address and transfer instruction. If unsure, confirm with the bank or recipient.
Some banks use different codes for headquarters, branches, securities services, treasury operations or payment-processing desks.
Use the city shown in the receiving-bank instruction to narrow the correct row.
Branch labels distinguish head office records from local branch or department records.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.
Câu trả lời nhanh cho người dùng tìm kiếm SWIFT/BIC.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.