Mã SWIFT {{bank}}
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Each row leads to one exact SWIFT Code detail page. Use pagination to browse the cleaned dataset.
| SWIFT/BIC | Thành phố | Chi nhánh | Địa chỉ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| BDFEFR2TTRY | PARIS | COLLATERAL TRIPARTY | Mở | |
| BDFEFR2TCGN | PARIS | COMPTABILITE GENERALE | Mở | |
| BDFEFR2TTCH | PARIS | COMPTE CNRO TRANSIT | Mở | |
| BDFEFR2TFIC | PARIS | CONTREPARTIE FICTIVE | Mở | |
| BDFEFR2TPOL | PARIS | DMC | Mở | |
| BDFEFRPPCCT | PARIS | DSB COMPTES ESPECES EN EURO | 31-2310, 31 RUE CROIX DES PETITS CHAMPS | Mở |
| BDFEFR2TE30 | PARIS | EB - CLIENTELE (C TITRES T2S) | 39 RUE CROIX DES PETITS CHAMPS | Mở |
| BDFEFR2TE10 | PARIS | EB - FONDS PROPRES (C TITRES T2S) | 39 RUE CROIX DES PETITS CHAMPS | Mở |
| BDFEFR2TE14 | PARIS | EB - FONDS PROPRES - PSPP (C TITRES T2S) | 39 RUE CROIX DES PETITS CHAMPS | Mở |
| BDFEFR2TE11 | PARIS | EB - FONDS PROPRES DEVISES (C TITRES T2S) | 39 RUE CROIX DES PETITS CHAMPS | Mở |
| BDFEFR2TE12 | PARIS | EB - TRIPARTY (C TITRES T2S) | 39 RUE CROIX DES PETITS CHAMPS | Mở |
| BDFEFR2TECR | PARIS | ECR PROJECT | Mở | |
| BDFEFR2TEBE | PARIS | ESES-INTERNCB BE | Mở | |
| BDFEFR2TENL | PARIS | ESES-INTERNCB NL | Mở | |
| BDFEFR2T820 | PARIS | FICTIVE | Mở | |
| BDFEFR2T721 | PARIS | FICTIVE 3G | 39 RUE CROIX DES PETITS CHAMPS | Mở |
| BDFEFR2T724 | PARIS | FICTIVE ADJUDICAT | 39 RUE CROIX DES PETITS CHAMPS | Mở |
| BDFEFR2T782 | PARIS | FICTIVE CCBM | 39 RUE CROIX DES PETITS CHAMPS | Mở |
| BDFEFR2T743 | PARIS | FICTIVE CLIENT.INSTIT. | 39 RUE CROIX DES PETITS CHAMPS | Mở |
| BDFEFR2T733 | PARIS | FICTIVE FCP | 39 RUE CROIX DES PETITS CHAMPS | Mở |
| BDFEFR2T700 | PARIS | FICTIVE FP DOWN | 39 RUE CROIX DES PETITS CHAMPS | Mở |
| BDFEFR2T720 | PARIS | FICTIVE PLI SECURISATION | 39 RUE CROIX DES PETITS CHAMPS | Mở |
| BDFEFR2TTRA | PARIS | FONDS PROPRES (DBCG-CRE) | Mở | |
| BDFEFR2TDSE | PARIS | FONDS PROPRES (DEVISES) | Mở | |
| BDFEFR2TSFP | PARIS | FONDS PROPRES (PRETS EUROS) | Mở | |
| BDFEFR2TFPR | PARIS | FONDS PROPRES (TITRES EUROS) | Mở | |
| BDFEFRPPSRD | PARIS | FOREIGN CUSTOMER TRANSACTIONS | TOPAZE - 031 - 2310, 31 RUE CROIX DES PETITS CHAMPS | Mở |
| BDFEFR2TGCO | PARIS | GESCCO | Mở | |
| BDFEFR2TGDP | PARIS | GESTION DE LA DETTE PUBLIQUE | Mở | |
| BDFEFR2T243 | PARIS | GROUPE BDF | Mở |
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Choose the row that matches the receiving branch city, address and transfer instruction. If unsure, confirm with the bank or recipient.
Some banks use different codes for headquarters, branches, securities services, treasury operations or payment-processing desks.
Use the city shown in the receiving-bank instruction to narrow the correct row.
Branch labels distinguish head office records from local branch or department records.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.
Câu trả lời nhanh cho người dùng tìm kiếm SWIFT/BIC.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.