Mã SWIFT {{bank}}
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Each row leads to one exact SWIFT Code detail page. Use pagination to browse the cleaned dataset.
| SWIFT/BIC | Thành phố | Chi nhánh | Địa chỉ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| NBEGEGCX002 | CAIRO | EL NASR BRANCH | 24 SHEREIF STREET | Mở |
| NBEGEGCX102 | CAIRO | EL NOZHA BRANCH | 62 MOHAMOOD HAFIZ STREET | Mở |
| NBEGEGCX086 | CAIRO | EL SABAA OMARAT BRANCH | 15 EL HOREYA STREET, HELIOPOLIS | Mở |
| NBEGEGCX142 | CAIRO | EL SAHEL BRANCH | 19 MAHAD NASER, ELSAHEL | Mở |
| NBEGEGCX609 | CAIRO | EL SEKKA EL HADID CLUB BRANCH | EL SEKA EL HADI CLUB, AL NASR MALL, NASR CITY | Mở |
| NBEGEGCX006 | CAIRO | EL SHERIFAIN BRANCH | 9 EL SHERIFAIN STREET | Mở |
| NBEGEGCX167 | CAIRO | EL ZAMALEK CLUB BRANCH | BESIDE ZAMALEK CLUB, MUHANDESSEEM | Mở |
| NBEGEGCX330 | CAIRO | EL-AREISH BRANCH | 23 TH JULY ST. EL-SALEH SQUARE | Mở |
| NBEGEGCX133 | CAIRO | EL-DEMERDASH BRANCH | 419, 421 RAMSIR ST, EL-ABBASSIA | Mở |
| NBEGEGCX103 | CAIRO | EL-HAMZAWI BRANCH | 24 BEBERS ST, EL-HAMZAWI, EL-AZHAR | Mở |
| NBEGEGCX115 | CAIRO | EL-HEGAZ BRANCH | 99 EL-HEGAZ ST, HELIOPOLIS | Mở |
| NBEGEGCX171 | CAIRO | EL-HELMIA EL-GESTIDA BRANCH | 18, 20 AHMED OMARST, EL-HELMIA EL-GEDAK | Mở |
| NBEGEGCX130 | CAIRO | EL-KHALIFA EL-MAMOUN BRANCH | 25 EL-KHALIFA EL-HAMUN ST, HELIOPOLIS | Mở |
| NBEGEGCX111 | CAIRO | EL-KHANKA BRANCH | MOGAMMA EL-MAHAKEM ST, EL-KHANKA | Mở |
| NBEGEGCX177 | CAIRO | EL-KHLFAWY BRANCH | SHUBRA STREET | Mở |
| NBEGEGCX106 | CAIRO | EL-MOKATTAM BRANCH | 13 EL-NAHORA SQUARE, EL-MOKATTAM | Mở |
| NBEGEGCX123 | CAIRO | EL-SAWAH BRANCH | 42 EL-TSUBBA HOUSING PR | Mở |
| NBEGEGCX154 | CAIRO | EL-SAYEDA ZEINAB BRANCH | 5 MOHAMED E22 EL-ARAB ST | Mở |
| NBEGEGCX118 | CAIRO | EL-SEBAK BRANCH | 9 EL-SEBAK ST, HELIOPOLIS | Mở |
| NBEGEGCX122 | CAIRO | EL-ZAYTOWN BRANCH | 97 SELIM EL-AWED STREET, HELMIAT EL-ZAYTOWN | Mở |
| NBEGEGCX162 | CAIRO | ELAGOUZA BRANCH | 26 JULY STREET DOWN LAMLEK BRIDGE | Mở |
| NBEGEGCX195 | CAIRO | ELBASATIEN BRANCH | SAUDI COMPANY BUILDING, 1 NEW MAADI | Mở |
| NBEGEGCX095 | CAIRO | ELBONYAN BRANCH | 138 GESR EL SUEZ STREET | Mở |
| NBEGEGCX161 | CAIRO | ELGIZA BRANCH | 3A EL GAMAA | Mở |
| NBEGEGCX004 | CAIRO | ELOUI BRANCH | 4 SHAWARBI STREET | Mở |
| NBEGEGCX193 | CAIRO | ELREEAYA ELMOTTAKAMLA BRANCH | 2C AREA N, INVESTMENT ZONE, EL QATTAMYA | Mở |
| NBEGEGCX148 | CAIRO | ELREHAB BRANCH | EL REHAB CITY | Mở |
| NBEGEGCX085 | CAIRO | ELSABEEN BRANCH | AL SABEEN STREET, BANKING AREA | Mở |
| NBEGEGCX120 | CAIRO | ELSSID CLUB BRANCH | SHOOTING CLUB RING ROAD IN FRONT, OF MODERN ACADEMY | Mở |
| NBEGEGCX155 | CAIRO | EST CAIRO BRANCH | EL NOZHA GEDIDA, 13 EL MO'WEKH MOHAMAD REF'RT | Mở |
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Choose the row that matches the receiving branch city, address and transfer instruction. If unsure, confirm with the bank or recipient.
Some banks use different codes for headquarters, branches, securities services, treasury operations or payment-processing desks.
Use the city shown in the receiving-bank instruction to narrow the correct row.
Branch labels distinguish head office records from local branch or department records.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.
Câu trả lời nhanh cho người dùng tìm kiếm SWIFT/BIC.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.