Mã SWIFT {{bank}}
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Each row leads to one exact SWIFT Code detail page. Use pagination to browse the cleaned dataset.
| SWIFT/BIC | Thành phố | Chi nhánh | Địa chỉ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| ARLBEGCAOCT | 6TH OF OCTOBER | Branch office | INDUSTRIAL AREA, SECTOR 52 | Mở |
| ARLBEGCAALX | ALEXANDRIA | ALEXANDRIA BRANCH | 20 MAHMOUD BASHA ST. GLEM, EL SABBAH | Mở |
| ARLBEGCATLH | ALEXANDRIA | TALAT HARB BRANCH | 13 TALAT HARB ST, MANSHIA | Mở |
| ARLBEGCAARI | ARISH | Branch office | 23 JULY ST | Mở |
| ARLBEGCAASW | ASWAN | Branch office | ABTAL EL TAHRER ST | Mở |
| ARLBEGCACAI | CAIRO | CAIRO BRANCH | 45 WAKED ST. FROM 54 D GOMHOTYA ST | Mở |
| ARLBEGCANSR | CAIRO | EL NASR BRANCH | EL NASR ROAD | Mở |
| ARLBEGCAHIL | CAIRO | HELIOPOLIC BRANCH | 14 A MATGHANI ST, HELIOPOLIC | Mở |
| ARLBEGCAHOL | CAIRO | HOLWAN BRANCH | 29 RAGHB ST, HOLWAN | Mở |
| ARLBEGCAMOF | CAIRO | MASHHADY BRANCH | 11 EL MASHHADY | Mở |
| ARLBEGCAMOH | CAIRO | MOHADESSEN BRANCH | 78 GAMEAT EL DOWEAL EL ARABIA STR, MOHANDESSIN | Mở |
| ARLBEGCADIM | DOMIAT | Branch office | 422 REDWAN STREET | Mở |
| ARLBEGCAMIN | EL MENIA | Branch office | 41 MAHMOUD HUSSIN | Mở |
| ARLBEGCASHR | EL SHOROUK | Branch office | Mở | |
| ARLBEGCADOK | GIZA | Branch office | 23 MOSADAK STREET | Mở |
| ARLBEGCA | GIZA | Head office | 78 GAMEAT EL DAWEL EL ARABIA STREET, MOHANDESSEEN | Mở |
| ARLBEGCAXXX | GIZA | Head office | Mở | |
| ARLBEGCAMDZ | GIZA | MOHY ELDIN BRANCH | 108 MOHY ELDIN ABUL EZZ ST, DOKKI | Mở |
| ARLBEGCAMAQ | HELIOPOLIS | MAQRIZY BRANCH | 33 MAQRIZY ST | Mở |
| ARLBEGCAHRG | HURGHADA | Branch office | EL MARKZ EL TOGARY EL SAKALLA | Mở |
| ARLBEGCAISM | ISMAILIA | Branch office | ORABI ST | Mở |
| ARLBEGCALUX | LUXOR | Branch office | MOHAMED FARID ST | Mở |
| ARLBEGCAMAN | MANSOURA | Branch office | 251 EL GOMHORYA ST | Mở |
| ARLBEGCAMAT | MARSA MATRUH | Branch office | Mở | |
| ARLBEGC1MTG | MIT GHAMR | Branch office | Mở | |
| ARLBEGCAPOR | PORT SAID | Branch office | 1 MOKHTAR MAHMOUD SAID | Mở |
| ARLBEGCAKNA | QENA | KENA BRANCH | 33 DANDRAH BRIDGE ST | Mở |
| ARLBEGC1SHB | SHIBIN EL KOM | Branch office | Mở | |
| ARLBEGCASHG | SOHAG | SOHAG BRANCH | 38 AL NIL ST | Mở |
| ARLBEGCASUZ | SUEZ | SUEZ BRANCH | 354 AL GISH ST | Mở |
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Choose the row that matches the receiving branch city, address and transfer instruction. If unsure, confirm with the bank or recipient.
Some banks use different codes for headquarters, branches, securities services, treasury operations or payment-processing desks.
Use the city shown in the receiving-bank instruction to narrow the correct row.
Branch labels distinguish head office records from local branch or department records.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.
Câu trả lời nhanh cho người dùng tìm kiếm SWIFT/BIC.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.