Mã SWIFT {{bank}}
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
This page collects Arab African International Bank SWIFT/BIC records in Ai Cập, helping users choose the exact city or branch before opening details.
Each row leads to one exact SWIFT Code detail page. Use pagination to browse the cleaned dataset.
| SWIFT/BIC | Thành phố | Chi nhánh | Địa chỉ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| ARAIEGCXOCT | 6TH OF OCTOBER | 6TH OCTOBER BRANCH | 2/3, BANK AREA | Mở |
| ARAIEGCXALX | ALEXANDRIA | ALEXANDRIA BRANCH | 24 BANI EL-ABBAS STREET | Mở |
| ARAIEGCXALE | ALEXANDRIA | Branch office | 73 HOREA ROAD | Mở |
| ARAIEGCXBRG | BORG EL ARAB | Branch office | BANKS AREA | Mở |
| ARAIEGCXASH | CAIRO | 10TH RAMADAN BRANCH | 3RD INDUSTRIAL ZONE AREA MCS | Mở |
| ARAIEGCXOPR | CAIRO | B.O DEALING ROOM | 5 MIDAN AL SARAY AL KOUBRA, GARDEN CITY | Mở |
| ARAIEGCXBUD | CAIRO | BUDGET | 5 MIDAN AL SARAY AL KOUBRA, GARDEN CITY | Mở |
| ARAIEGCXALF | CAIRO | Branch office | 54D GOMHORIA STREET | Mở |
| ARAIEGCXDOC | CAIRO | Branch office | 44 ABDEL KHALEK SARWAT | Mở |
| ARAIEGCXDOK | CAIRO | Branch office | 12 NADI EL SAID | Mở |
| ARAIEGCXGRD | CAIRO | Branch office | 8 IBRAHIM NAGIB STREET | Mở |
| ARAIEGCXHLP | CAIRO | Branch office | BOUTRUS GALI STREET | Mở |
| ARAIEGCXMRG | CAIRO | Branch office | 14 EL MARGANY | Mở |
| ARAIEGCXTWN | CAIRO | Branch office | 19 KASEL EL NIL | Mở |
| ARAIEGCXCAI | CAIRO | CAIRO BRANCH | 44 ABDEL KHALEK SARWAT STREET | Mở |
| ARAIEGCXSEC | CAIRO | CUSTODY | 5 MIDAN AL SARAY AL KOUBRA, GARDEN CITY | Mở |
| ARAIEGCXCOL | CAIRO | DOCUMENTARY COLLECTIONS | 44 ABDEL KHALEK SARWAT | Mở |
| ARAIEGCXGLF | CAIRO | GOLF BRANCH | 12 EL NOZHA ST, EL GLOF | Mở |
| ARAIEGCX | CAIRO | Head office | 5 MIDAN AL SARAY AL KOUBRA, GARDEN CITY | Mở |
| ARAIEGCXHEL | CAIRO | HELIOPOLIS BRANCH | 23 RAMSIS STREET, AL-KOURBA | Mở |
| ARAIEGCXXXX | CAIRO | Head office | Mở | |
| ARAIEGCXMAA | CAIRO | MAADI BRANCH | 5 MIDAN AL SARAY AL KOUBRA, GARDEN CITY | Mở |
| ARAIEGCXTRF | CAIRO | TRANSFERS | 5 MIDAN AL SARAY AL KOUBRA, GARDEN CITY | Mở |
| ARAIEGCXWUN | CAIRO | WESTER UNION | 5 MIDAN AL SARAY AL KOUBRA, GARDEN CITY | Mở |
| ARAIEGCXMOH | GIZA | MOHANDSEEN BRANCH | 48 GEZIRAT EL ARAB STREET, MOHANDESSEEN | Mở |
| ARAIEGCXTNT | TANTA | Branch office | 95 GAISH STREET | Mở |
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Choose the row that matches the receiving branch city, address and transfer instruction. If unsure, confirm with the bank or recipient.
Some banks use different codes for headquarters, branches, securities services, treasury operations or payment-processing desks.
Use the city shown in the receiving-bank instruction to narrow the correct row.
Branch labels distinguish head office records from local branch or department records.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.
Câu trả lời nhanh cho người dùng tìm kiếm SWIFT/BIC.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.