Mã SWIFT {{bank}}
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
This page collects Shanghai Pudong Development Bank SWIFT/BIC records in Trung Quốc, helping users choose the exact city or branch before opening details.
Each row leads to one exact SWIFT Code detail page. Use pagination to browse the cleaned dataset.
| SWIFT/BIC | Thành phố | Chi nhánh | Địa chỉ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| SPDBCNSH390 | BEIJING | BEIJING BRANCH | 3 CHE GONG ZHUANG STREET | Mở |
| SPDBCNSH610 | CHANGCHUN | Branch office | 1299 XI AN ROAD | Mở |
| SPDBCNSH660 | CHANGSHA | CHANGSHA BRANCH | 559 WUYI ROAD | Mở |
| SPDBCNSH130 | CHENGDU | CHENGDU BRANCH | 98-1 SHUANGLIN ROAD | Mở |
| SPDBCNSH870 | CHONGQING | CHONGQING BRANCH | 9 SHANG QING SI ROAD, YU ZHONG DISTRICT | Mở |
| SPDBCNSH110 | DALIAN | DALIAN BRANCH | 3 ZHONGSHAN SQUARE, ZHONGSHAN DISTRICT | Mở |
| SPDBCNSH430 | FUZHOU | FUZHOU BRANCH | Mở | |
| SPDBCNSHFT3 | GUANGZHOU | GUANG DONG FREE TRADE ZONE BRANCH | 12 ZHUJIANG WEST ROAD, TIANHE DIS | Mở |
| SPDBCNSH010 | GUANGZHOU | GUANGZHOU BRANCH | 424 HUAN SHI DONG LU | Mở |
| SPDBCNSH370 | GUIYANG | GUI YANG BRANCH | 20 YANAN ZHONG ROAD | Mở |
| SPDBCNSH340 | HAIKOU | HAI KOU BRANCH | 26 YUSHA ROAD | Mở |
| SPDBCNSHFT1 | HAIKOU | HAI NAN FTU | 28 YUSHA ROAD | Mở |
| SPDBCNSH336 | HANGZHOU | HANGZHOU BRANCH | 47 HUAN CHEN BEI ROAD | Mở |
| SPDBCNSH650 | HARBIN | HARBIN BRANCH | 200 HANSHUI ROAD, NANGANG DIST | Mở |
| SPDBCNSH580 | HEFEI | Branch office | 3 CHANGJIANG WEST ROAD | Mở |
| SPDBCNSH590 | HOHHOT | Branch office | 28 DA XUE XI JIE | Mở |
| SPDBCNSH120 | JINAN | JINAN BRANCH | 165-1 JIE FANG ROAD | Mở |
| SPDBCNSH050 | KUNMING | KUNMING BRANCH | 145-1 WEST DONG FENG ROAD | Mở |
| SPDBCNSH480 | LANZHOU | LANZHOU BRANCH | 101 SOUTH SQUARE ROAD | Mở |
| SPDBCNSH640 | NANCHANG | NANCHANG BRANCH | Mở | |
| SPDBCNSH361 | NANJING | NANJING BRANCH | 330 TAI PING ROAD (S | Mở |
| SPDBCNSH630 | NANNING | NANNING BRANCH | 98 MINZU AVENUE | Mở |
| SPDBCNSH342 | NINGBO | NINGBO BRANCH | 26 HE YI ROAD | Mở |
| SPDBCNSH170 | QINGDAO | QINGDAO BRANCH | 53 XIANG GANG XI ROAD | Mở |
| SPDBCNSH | SHANGHAI | Head office | 12 ZHONG SHAN DONG YI ROAD | Mở |
| SPDBCNSHFTU | SHANGHAI | Head office | 689 BEIJING DONG ROAD | Mở |
| SPDBCNSA | SHANGHAI | Head office | 12 ZHONG SHAN DONG YI ROAD | Mở |
| SPDBCNSHXXX | SHANGHAI | Head office | Mở | |
| SPDBCNSHOSA | SHANGHAI | OFFSHORE BUSINESS DEPARTMENT | 12 ZHONG SHAN DONG YI LU | Mở |
| SPDBCNSHFT0 | SHANGHAI | SHANGHAI FREE TRADE ZONE | 588 PUDONG SOUTH ROAD | Mở |
A bank-level page is useful because one institution can use many SWIFT/BIC codes across cities, departments and branches.
Choose the row that matches the receiving branch city, address and transfer instruction. If unsure, confirm with the bank or recipient.
Some banks use different codes for headquarters, branches, securities services, treasury operations or payment-processing desks.
Use the city shown in the receiving-bank instruction to narrow the correct row.
Branch labels distinguish head office records from local branch or department records.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.
Câu trả lời nhanh cho người dùng tìm kiếm SWIFT/BIC.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Duyệt dữ liệu SWIFT/BIC theo quốc gia, ngân hàng và chi nhánh trước khi chuyển tiền quốc tế.
Lưu ý: thông tin SWIFT/BIC chỉ để tham khảo. Luôn xác minh với ngân hàng nhận trước khi thanh toán quốc tế.